活性

活性
huóxìng
hoạt tính

hoạt tính; hoạt động (hoá học)

3 nghĩa#41981
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoạt tính; hoạt động (hoá học)

    • Hoạt tính của loại enzyme này rất cao.

  2. danh từ

    hoạt tính; tính hoạt động

    • Loại vật liệu này có hoạt tính rất cao.

  3. tính từ

    chủ động; tích cực; tự giác

    • Loại enzyme này có hoạt tính rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.