活宝

活宝
huóbǎo
hoạt bảo

vai hề; nhân vật hài hước

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vai hề; nhân vật hài hước

    • Anh ấy đúng là một tên hề.

  2. danh từ

    xấu xí; hề; chú hề

  3. danh từ

    kẻ buồn cười; người hài hước lố bịch

    • Anh ấy đúng là một người hài hước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.