活学活用

活学活用
huóxuéhuóyòng
hoạt học hoạt dụng

học đi đôi với hành; vừa học vừa vận dụng linh hoạt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    học đi đôi với hành; vừa học vừa vận dụng linh hoạt [thành ngữ]

    • Chúng ta nên học và vận dụng một cách linh hoạt.

  2. động từ

    học đi đôi với hành [thành ngữ]

    • Chúng ta nên học và áp dụng một cách linh hoạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.