活好

活好
huóhǎo
hoạt hảo

sống tốt; sống tốt đẹp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sống tốt; sống tốt đẹp

    • Chúng ta đều phải sống tốt.

  2. tính từ

    (lóng) giỏi chuyện chăn gối; "ngon" trên giường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.