活分

活分
huófēn
hoạt phân

nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi

    • Anh ấy là một người nhanh nhẹn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.