洗黑钱

洗黑钱
hēiqián
tẩy hắc tiền

rửa tiền (bất hợp pháp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rửa tiền (bất hợp pháp)

    • Rửa tiền là hành vi phạm pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.