洗绿

洗绿
tẩy lục

rửa xanh; tẩy xanh (giả vờ thân thiện với môi trường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rửa xanh; tẩy xanh (giả vờ thân thiện với môi trường)

    • Công ty này bị cáo buộc tẩy xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.