洗稿

洗稿
gǎo
tẩy cảo

đạo văn có chỉnh sửa (sao chép nội dung người khác rồi thay đổi hình thức để tránh phát hiện); "rửa bài" (lóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đạo văn có chỉnh sửa (sao chép nội dung người khác rồi thay đổi hình thức để tránh phát hiện); "rửa bài" (lóng)

    • Việc “tẩy cảo” là một hành vi vô đạo đức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.