- 氵thủy(nước)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
dung dịch tẩy sơn móng tay (Đài Loan)
dung dịch tẩy sơn móng tay (Đài Loan)
Cô ấy dùng nước tẩy móng để tẩy sơn móng tay.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
dung dịch tẩy sơn móng tay (Đài Loan)
dung dịch tẩy sơn móng tay (Đài Loan)
Cô ấy dùng nước tẩy móng để tẩy sơn móng tay.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.