洒脱

洒脱
tuo
sái thoát

thoải mái; tự do phóng khoáng; không bị ràng buộc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thoải mái; tự do phóng khoáng; không bị ràng buộc

    • Anh ấy là một người phóng khoáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.