Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
/
洒脱
洒脱
sái thoát
thoải mái; tự do phóng khoáng; không bị ràng buộc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thoải mái; tự do phóng khoáng; không bị ràng buộc
- 。
Anh ấy là một người phóng khoáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
洒脱
Phồn thể灑脫
sái thoát
thoải mái; tự do phóng khoáng; không bị ràng buộc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thoải mái; tự do phóng khoáng; không bị ràng buộc
- 。
Anh ấy là một người phóng khoáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)