洒满

洒满
mǎn
sái mãn

rải đầy; phủ khắp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rải đầy; phủ khắp

    • Ánh nắng tràn ngập căn phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.