洒家

洒家
jiā
sái gia

(cổ) ta; tao (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất dùng bởi nam giới thời Tống–Nguyên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    (cổ) ta; tao (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất dùng bởi nam giới thời Tống–Nguyên)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.