洋鬼

洋鬼
yángguǐ
dương quỷ

quỷ ngoại dương; tên quỷ Tây (từ miệt thị người nước ngoài)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quỷ ngoại dương; tên quỷ Tây (từ miệt thị người nước ngoài)(kế thừa)

    • Anh ta là một tên quỷ nước ngoài.

  2. danh từ

    quỷ Tây; thằng Tây (từ xúc phạm người phương Tây)(kế thừa)

    • Anh ta bị gọi là dương quỷ tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.