洋铁箔

洋铁箔
yángtiě
dương thiết bạc

giấy thiếc; giấy bạc

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy thiếc; giấy bạc

    • Anh ấy dùng giấy bạc bọc thức ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.