洋钱

洋钱
yángqián
dương tiền

tiền nước ngoài; đồng tiền ngoại (đặc biệt đồng đô-la bạc thời xưa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền nước ngoài; đồng tiền ngoại (đặc biệt đồng đô-la bạc thời xưa)

    • Anh ấy có rất nhiều tiền ngoại tệ.

  2. danh từ

    tiền bạc dương (đồng tiền bạc kiểu phương Tây thời xưa)

    • Anh ấy có rất nhiều tiền bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.