银元

银元
yínyuán
ngân nguyên

đồng bạc trắng; đồng bạc (tiền xu bạc xưa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng bạc trắng; đồng bạc (tiền xu bạc xưa)

    • Anh ấy có một đồng bạc.

  2. danh từ

    đồng bạc trắng; đồng đô-la bạc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.