洋火

洋火
yánghuǒ
dương hoả

(khẩu) diêm; que diêm (cũ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) diêm; que diêm (cũ)

    • Trước đây người ta dùng diêm để châm thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.