- 氵thủy(nước)BỘ
- 羊dương(con dê)HÌNH THANH
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
tự mãn, hớn hở vui mừng [thành ngữ]
tự mãn, hớn hở vui mừng [thành ngữ]
Anh ấy dương dương tự đắc chấp nhận lời khen của mọi người.
kiêu ngạo; ngạo mạn
Anh ấy dương dương tự đắc khoe khoang thành tựu của mình.
tự mãn; đắc ý; hài lòng
Anh ấy tự mãn chấp nhận lời khen.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
tự mãn, hớn hở vui mừng [thành ngữ]
tự mãn, hớn hở vui mừng [thành ngữ]
Anh ấy dương dương tự đắc chấp nhận lời khen của mọi người.
kiêu ngạo; ngạo mạn
Anh ấy dương dương tự đắc khoe khoang thành tựu của mình.
tự mãn; đắc ý; hài lòng
Anh ấy tự mãn chấp nhận lời khen.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.