洋洋自得

洋洋自得
yángyáng
dương dương tự đắc

tự mãn, hớn hở vui mừng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự mãn, hớn hở vui mừng [thành ngữ]

    • Anh ấy dương dương tự đắc chấp nhận lời khen của mọi người.

  2. tính từ

    kiêu ngạo; ngạo mạn

    • Anh ấy dương dương tự đắc khoe khoang thành tựu của mình.

  3. tính từ

    tự mãn; đắc ý; hài lòng

    • Anh ấy tự mãn chấp nhận lời khen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.