洋枪

洋枪
yángqiāng
dương thương

súng Tây (thời xưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng Tây (thời xưa)

    • Họ dùng súng Tây để săn bắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.