洋文

洋文
yángwén
dương văn

chữ nước ngoài (nhất là tiếng phương Tây) (cũ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ nước ngoài (nhất là tiếng phương Tây) (cũ)

    • Anh ấy có thể nói tiếng nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.