洁身自好

洁身自好
jiéshēnhào
khiết thân tự hiếu

giữ mình trong sạch; sống đứng đắn, không dính líu chuyện xấu [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giữ mình trong sạch; sống đứng đắn, không dính líu chuyện xấu [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn giữ mình trong sạch, không bao giờ tham gia vào những hoạt động không đứng đắn đó.

  2. tính từ

    giữ mình trong sạch; tránh xa cám dỗ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn giữ mình trong sạch, không bao giờ giao du với kẻ xấu.

  3. động từ

    giữ mình trong sạch; không dây vào chuyện thị phi [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn giữ mình trong sạch, không tham gia vào bất kỳ cuộc cãi vã nào.

  4. tính từ

    giữ mình trong sạch; không vướng bận chuyện xấu [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn giữ mình trong sạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.