- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
giữ mình trong sạch; sống đứng đắn, không dính líu chuyện xấu [thành ngữ]
giữ mình trong sạch; sống đứng đắn, không dính líu chuyện xấu [thành ngữ]
Anh ấy luôn giữ mình trong sạch, không bao giờ tham gia vào những hoạt động không đứng đắn đó.
giữ mình trong sạch; tránh xa cám dỗ [thành ngữ]
Anh ấy luôn giữ mình trong sạch, không bao giờ giao du với kẻ xấu.
giữ mình trong sạch; không dây vào chuyện thị phi [thành ngữ]
Anh ấy luôn giữ mình trong sạch, không tham gia vào bất kỳ cuộc cãi vã nào.
giữ mình trong sạch; không vướng bận chuyện xấu [thành ngữ]
Anh ấy luôn giữ mình trong sạch.
giữ mình trong sạch; sống đứng đắn, không dính líu chuyện xấu [thành ngữ]
giữ mình trong sạch; sống đứng đắn, không dính líu chuyện xấu [thành ngữ]
Anh ấy luôn giữ mình trong sạch, không bao giờ tham gia vào những hoạt động không đứng đắn đó.
giữ mình trong sạch; tránh xa cám dỗ [thành ngữ]
Anh ấy luôn giữ mình trong sạch, không bao giờ giao du với kẻ xấu.
giữ mình trong sạch; không dây vào chuyện thị phi [thành ngữ]
Anh ấy luôn giữ mình trong sạch, không tham gia vào bất kỳ cuộc cãi vã nào.
giữ mình trong sạch; không vướng bận chuyện xấu [thành ngữ]
Anh ấy luôn giữ mình trong sạch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.