洁操

洁操
jiécāo
khiết thao

phẩm hạnh trong sạch; đức hạnh thanh cao

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phẩm hạnh trong sạch; đức hạnh thanh cao

    • Anh ấy là một người có phẩm hạnh trong sạch.

  2. danh từ

    phẩm hạnh trong sạch; tiết tháo cao quý

    • Anh ấy là một người có phẩm hạnh cao đẹp.

  3. danh từ

    phẩm hạnh thanh khiết; tiết tháo trong sạch

    • Anh ấy là một người có phẩm chất trong sạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.