Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
/
泼水节
泼水节
bát thuỷ tiết
Tết Té Nước (lễ hội té nước của người Thái, Lào, Myanmar...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tết Té Nước (lễ hội té nước của người Thái, Lào, Myanmar...)
- 。
Lễ hội té nước là một lễ hội truyền thống của Thái Lan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ泼水节
Phồn thể潑水節
bát thuỷ tiết
Tết Té Nước (lễ hội té nước của người Thái, Lào, Myanmar...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tết Té Nước (lễ hội té nước của người Thái, Lào, Myanmar...)
- 。
Lễ hội té nước là một lễ hội truyền thống của Thái Lan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)