泻剂

泻剂
xiè
tả tễ

tiêu chảy; xổ; (thuốc) nhuận tràng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêu chảy; xổ; (thuốc) nhuận tràng

    • Loại thuốc nhuận tràng này rất hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.