- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
bình thản tự tại; điềm nhiên tự tại [thành ngữ]
bình thản tự tại; điềm nhiên tự tại [thành ngữ]
Anh ấy đối mặt với thử thách một cách bình tĩnh.
bình thản tự tại; điềm nhiên tự tại [thành ngữ]
bình thản tự tại; điềm nhiên tự tại [thành ngữ]
bình thản tự tại; điềm nhiên tự tại [thành ngữ]
Anh ấy đối mặt với thử thách một cách bình tĩnh.
bình thản tự tại; điềm nhiên tự tại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.