泰然处之

泰然处之
tàiránchǔzhī
thái nhiên xử chi

bình thản đối phó; thản nhiên xử lý [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bình thản đối phó; thản nhiên xử lý [thành ngữ]

    • Anh ấy xử lý tình huống một cách bình tĩnh, không hề tỏ ra hoảng loạn.

  2. tính từ

    bình tĩnh; không nóng không nguội; điềm tĩnh [thành ngữ]

    • Anh ấy bình tĩnh, không hề lo lắng chút nào.

  3. động từ

    bình thản đối phó; thản nhiên xử lý [thành ngữ]

    • Anh ấy bình tĩnh xử lý, không hề tỏ ra hoảng loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.