Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
泰半
泰半
thái bán
hơn một nửa; quá nửa
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
hơn một nửa; quá nửa
- 。
Hơn nửa số người đều đồng ý kế hoạch này.
- 貳名danh từ
phần lớn; đa số
- 。
Đa số mọi người đều đồng ý với kế hoạch này.
- 參副trạng từ
phần lớn; hầu hết; có lẽ
- 。
Hầu hết mọi người đều thích anh ấy.
- 肆副trạng từ
phần lớn; đa phần; hầu hết
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ泰半
Phồn thể泰
thái bán
hơn một nửa; quá nửa
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
hơn một nửa; quá nửa
- 。
Hơn nửa số người đều đồng ý kế hoạch này.
- 貳名danh từ
phần lớn; đa số
- 。
Đa số mọi người đều đồng ý với kế hoạch này.
- 參副trạng từ
phần lớn; hầu hết; có lẽ
- 。
Hầu hết mọi người đều thích anh ấy.
- 肆副trạng từ
phần lớn; đa phần; hầu hết
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)