泯灭

泯灭
mǐnmiè
mẫn diệt

bôi; phết; xoa; tô vẽ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bôi; phết; xoa; tô vẽ

    • Thời gian sẽ xóa nhòa tất cả.

  2. động từ

    tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)

    • Lương tâm của anh ta đã bị hủy diệt.

  3. động từ

    mất tích; biến mất

    • Lương tâm của anh ta đã biến mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.