注脚

注脚
zhùjiǎo
chú cước

chú thích chân trang; cước chú

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chú thích chân trang; cước chú

    • Xin hãy xem chú thích của cuốn sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.