注塑

注塑
zhù
chú tố

đúc phun; ép nhựa (phương pháp đúc khuôn phun)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đúc phun; ép nhựa (phương pháp đúc khuôn phun)

    • Ép phun là một quy trình sản xuất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.