泥腿

泥腿
tuǐ
nê thối

chân lấm bùn; (bóng) nhà quê; nông dân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chân lấm bùn; (bóng) nhà quê; nông dân

    • Anh ấy là một nông dân.

  2. danh từ

    nhà quê; người quê mùa lạc hậu

    • Anh ấy là một người nhà quê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.