泥胎

泥胎
tāi
nê thai

tượng đất sét; tượng bùn (tượng thần bằng đất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tượng đất sét; tượng bùn (tượng thần bằng đất)

    • Bức tượng đất sét này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.