泥瓦匠

泥瓦匠
jiàng
nê ngoã tượng

thợ hồ; thợ xây

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ hồ; thợ xây

    • Anh ấy là một thợ xây.

  2. danh từ

    thợ xây; thợ nề; thợ hồ

    • Anh ấy là một thợ lát gạch.

  3. danh từ

    thợ hồ; thợ xây

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.