沼泽
đầm lầy; vùng sình lầy
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầm lầy; vùng sình lầy
中潮湿泥泞的低洼地带cháoshī níngning de dīwā dìdài
- 。
Vùng đầm lầy này rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
đầm lầy; vùng ngập nước
中低洼积水的土地;潮湿泥泞的地方dī wā jī shuǐ de tǔ dì; cháo shī ní níng de dì fang
- 。
Khu đầm lầy này có rất nhiều chim.
- 參名danh từ
đầm lầy; vũng lầy
中潮湿低洼、长满植物的地方cháoshī dī wāva、zhǎngmǎn zhíwù de dìfang
- 肆名danh từ
vùng đầm lầy; (tên sông cổ)
中充满水和泥的低湿地chōngmǎn shuǐ hé ní de dī shī dì
đầm lầy; vùng sình lầy
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầm lầy; vùng sình lầy
中潮湿泥泞的低洼地带cháoshī níngning de dīwā dìdài
- 。
Vùng đầm lầy này rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
đầm lầy; vùng ngập nước
中低洼积水的土地;潮湿泥泞的地方dī wā jī shuǐ de tǔ dì; cháo shī ní níng de dì fang
- 。
Khu đầm lầy này có rất nhiều chim.
- 參名danh từ
đầm lầy; vũng lầy
中潮湿低洼、长满植物的地方cháoshī dī wāva、zhǎngmǎn zhíwù de dìfang
- 肆名danh từ
vùng đầm lầy; (tên sông cổ)
中充满水和泥的低湿地chōngmǎn shuǐ hé ní de dī shī dì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)