泥沼

泥沼
zhǎo
nê chiểu

đầm lầy; vùng sình lầy

1 nghĩa#47128
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầm lầy; vùng sình lầy

    • Đầm lầy này rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.