泥封

泥封
fēng
nê phong

bịt kín bằng đất sét (để bịt miệng hũ, lọ, v.v.)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bịt kín bằng đất sét (để bịt miệng hũ, lọ, v.v.)

    • Cái lọ này được niêm phong bằng bùn.

  2. động từ

    đất sét niêm phong (dùng để đóng dấu và niêm phong thư tín thời cổ đại)

    • Rượu được niêm phong bằng bùn có vị ngon hơn.

  3. động từ

    bịt kín bằng đất sét; niêm phong bằng bùn đất

    • Cái lọ này được bịt kín bằng bùn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.