泥守

泥守
shǒu
nệ thủ

cố chấp bảo thủ; nệ cũ không chịu thay đổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cố chấp bảo thủ; nệ cũ không chịu thay đổi

    • Anh ấy là một người bảo thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.