泥孩

泥孩
hái
nê hài

búp bê đất sét; tượng trẻ em bằng đất sét

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    búp bê đất sét; tượng trẻ em bằng đất sét

    • Cô ấy thích chơi búp bê đất sét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.