泥子

泥子
zi
nệ tử

bột trét; ma tít (dùng trong nghề ống nước và lắp kính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bột trét; ma tít (dùng trong nghề ống nước và lắp kính)

    • Loại bột trét này rất mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.