泥塑

泥塑
nê tố

tượng đất sét; đồ gốm nặn từ đất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tượng đất sét; đồ gốm nặn từ đất

    • Anh ấy thích nặn tượng đất sét.

  2. danh từ

    tượng đất sét; điêu khắc đất sét

    • Bức tượng đất sét này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.