泥垢

泥垢
gòu
nê cấu

bẩn; ghét; cáu bẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bẩn; ghét; cáu bẩn

    • Bạn có vết bẩn trên người.

  2. danh từ

    bùn đất; ghét bẩn; cáu bẩn

    • Trên chiếc áo này có rất nhiều vết bẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.