泥坑

泥坑
kēng
nê khanh

vũng bùn; hố bùn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vũng bùn; hố bùn

    • Anh ấy rơi vào vũng bùn.

  2. danh từ

    vũng bùn; hố bùn

    • Anh ấy đã rơi vào vũng bùn.

  3. danh từ

    vũng bùn; hố bùn

    • Anh ấy rơi vào vũng lầy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.