波荡

波荡
dàng
ba đãng

gợn sóng; nhấp nhô; dao động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gợn sóng; nhấp nhô; dao động

    • Sóng biển làm con thuyền chao đảo.

  2. động từ

    phun trào (dầu khí); bùng nổ đột biến; tăng vọt

    • Sóng biển dâng trào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.