泡饭

泡饭
pàofàn
phao phạn

cơm ngâm nước hoặc canh; cháo loãng (cơm pha nước)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cơm ngâm nước hoặc canh; cháo loãng (cơm pha nước)

    • Anh ấy thích dùng canh để ngâm cơm ăn.

  2. danh từ

    cơm chan nước sôi; cháo loãng (cơm nấu lại với nước sôi)

    • Páo fàn là một loại bữa sáng truyền thống ở miền Nam Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.