泡影

泡影
pàoyǐng
phao ảnh

bong bóng xà phòng; (bóng) ảo vọng; hão huyền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bong bóng xà phòng; (bóng) ảo vọng; hão huyền

    • Ước mơ của anh ấy đều tan thành mây khói.

  2. danh từ

    bong bóng xà phòng; (bóng) ảo tưởng; mộng hão

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.