- 氵thủy(nước)BỘ
- 包bao(gói, bọc)HÌNH THANH
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
bong bóng xà phòng; (bóng) ảo vọng; hão huyền
bong bóng xà phòng; (bóng) ảo vọng; hão huyền
Ước mơ của anh ấy đều tan thành mây khói.
bong bóng xà phòng; (bóng) ảo tưởng; mộng hão
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
bong bóng xà phòng; (bóng) ảo vọng; hão huyền
bong bóng xà phòng; (bóng) ảo vọng; hão huyền
Ước mơ của anh ấy đều tan thành mây khói.
bong bóng xà phòng; (bóng) ảo tưởng; mộng hão
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.