泡子

泡子
pàozi
phao tử

bóng đèn; bong bóng nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng đèn; bong bóng nước

    • Cái bóng đèn này rất sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.