Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
/
泛称
泛称
phiếm xưng
thuật ngữ chỉ chung; cách gọi chung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuật ngữ chỉ chung; cách gọi chung
- “”。
“Giáo viên” là một danh xưng chung.
- 貳名danh từ
gọi chung; tên gọi chung
- “”。
“Thầy giáo” là một danh từ chung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ泛称
Phồn thể泛稱
phiếm xưng
thuật ngữ chỉ chung; cách gọi chung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuật ngữ chỉ chung; cách gọi chung
- “”。
“Giáo viên” là một danh xưng chung.
- 貳名danh từ
gọi chung; tên gọi chung
- “”。
“Thầy giáo” là một danh từ chung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)