法门

法门
mén
pháp môn

pháp môn; cửa vào giác ngộ (Phật giáo)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    pháp môn; cửa vào giác ngộ (Phật giáo)

    • Chùa Pháp Môn là một ngôi chùa Phật giáo nổi tiếng.

  2. danh từ

    đạo Phật; nhà Phật; Phật gia

  3. danh từ

    tác phong; phong cách làm việc

    • Đây là một cách hay để học tiếng Trung.

  4. danh từ

    kỹ thuật; phương pháp; thủ pháp

    • Đây là một phương pháp tốt để học tiếng Trung.

  5. danh từ

    cổng phía nam của cung điện (cũ); (Phật) pháp môn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.