Tới nội dung chính

法警

法警
fǎjǐng
pháp cảnh

cảnh sát tư pháp; thừa phát lại

1 nghĩa#17943
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cảnh sát tư pháp; thừa phát lại

    • 。

      Cảnh sát tòa án duy trì trật tự trong phòng xử án.

法
fǎ
pháp
BỘ THỦ⽔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu