法老

法老
lǎo
pháp lão

Pharaoh; vua Ai Cập cổ đại

1 nghĩa#15878
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Pharaoh; vua Ai Cập cổ đại

    • Pharaoh là vua của Ai Cập cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.